KHÁM PHÁ THẾ GIỚI CON VẬT BẰNG TIẾNG ANH CHO BÉ

23/04/2026
Việc học tiếng Anh qua chủ đề động vật luôn là khởi đầu lý tưởng nhất cho trẻ em. Những con vật ngộ nghĩnh, âm thanh sống động không chỉ giúp bé phát triển ngôn ngữ mà còn bồi đắp tình yêu thiên nhiên. Hãy cùng bắt đầu chuyến hành trình khám phá "sở thú thu nhỏ" ngay tại nhà nhé!

1. Từ vựng tiếng Anh về con vật: thú cưng

  • Dog (dɒg): Con chó

  • Dalmatian /dælˈmeɪʃən/: chó đốm

  • Bitch /bɪtʃ/: chó cái

  • Puppy /ˈpʌp.i/: chó con

  • White mouse (waɪt maʊs): Con chuột bạch

  • Guinea pig /ˈgɪni pig/: chuột lang

  • Hamster /’hæmstə/: chuột đồng

  • Rabbit /’ræbit/: thỏ

  • Cat (kæt): Con mèo

  • Kitten /ˈkɪt.ən/: mèo con

  • Gecko /’gekou/: con tắc kè

  • Chinchilla /tʃin’tʃilə/: sóc sinsin (ở Nam-Mỹ)

  • Chick (ʧɪk): Con gà con

  • Piglet (ˈpɪglət): Lợn con

  • Dove (dəv): Bồ câu

  • Duck (dək): Vịt

  • Parrot (pærət): Con vẹt

  • Goldfish (’ɡoʊld,fɪʃ): Cá vàng

2.  Từ vựng tiếng Anh về con vật: vật nuôi

  • Turkey /ˈtɜːki/ Gà Tây (Con gà trong ngày Giáng sinh)

  • Camel /ˈkæməl/ Con lạc đà

  • Sheep /ʃiːp/ Cừu

  • Donkey /ˈdɒŋki/ Lừa

  • Goat /gəʊt/ Dê

  • Cow /kaʊ/ Bò

  • Bull (bʊl) Con bò đực

  • Cow /kaʊ/ Con bò cái

  • Calf /kɑːf/ Con bê

  • Buffalo /ˈbʌfələʊ/ Trâu

  • Goose /guːs/ Ngỗng

  • Horse /hɔːs/ Ngựa

  • Dalf /kæf/ Bê con

  • Duck /dʌk/ Vịt

  • Drake /dreɪk/ Vịt đực

  • Duckling /ˈdʌklɪŋ/ Vịt con

  • Chicken /ˈʧɪkɪn/ Gà

  • Rooster /ˈruːstə/ Gà trống

  • Hen /hɛn/ Gà mái

  • Turkey /ˈtɜːki/ Gà tây

  • Piglet /ˈpɪglət/ Lợn con

  • Rabbit /ˈræbɪt/ Thỏ

  • Ox /ɒks/ Bò

  • Pig /pɪg/ lợn

  • Bunny /ˈbʌni/ Thỏ con

  • Earthworm /ɜːθ wɜːm/ Giun đất

  • Cattle /ˈkætl/ Gia súc

3. Từ vựng tiếng Anh về các loài chim

  • Bird /bɜːd/ Chim

  • Sparrow /ˈspær.əʊ/ Chim sẻ

  • Parrot /ˈpær.ət/ Con vẹt

  • Stork /stɔːk/ Con cò

  • Owl /aʊl/ Con cú

  • Pigeon /ˈpɪdʒ.ən/ Bồ câu

  • Eagle /ˈiː.gl/ Chim đại bàng

  • Falcon /ˈfɒl.kən/ Chim ưng

  • Crow /krəʊ/ Con quạ

  • Vulture /ˈvʌl.tʃəʳ/ Kền kền

  • Woodpecker /ˈwʊdˌpek.əʳ/ Chim gõ kiến

  • Peacock /ˈpiː.kɒk/ Con công đực

  • Ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ Đà điểu

  • Heron /ˈher.ən/ Diệc

  • Swan /swɒn/ Thiên nga

  • Penguin /ˈpeŋ.gwɪn/ Chim cánh cụt

  • Ostrich /ˈɒstrɪʧ/ Đà điểu

  • Seagull /ˈsiːgʌl/ Chim mòng biển

  • Eagle /ˈiːgl/ Đại bàng

  • Flamingo /fləˈmɪŋgəʊ/ Hồng hạc

  • Hawk /hɔːk/ Diều hâu

  • Stork /stɔːk/ Cò

  • Falcon /ˈfɔːlkən/ Chim ưng

  • Vulture /ˈvʌlʧə/ Kền kền

  • Hawk /hɔ:k/ Diều hâu, chim ưng

  • Hen /hen/ Gà mái

  • Hummingbird /’hʌmiɳ /bə:d/ Chim ruồi

  • Ostrich /’ɔstritʃ/ Đà điểu châu Phi

  • Parrot /’pærət/ Chim vẹt

  •  Peacock /’pi:kɔk/ Chim công

  • Pelican /’pelikən/ Chim bồ nông

  • Petrel /’petrəl/ Hải âu pê-tren (loại nhỏ)

4. Từ vựng tiếng Anh về con vật: động vật hoang dã

  • Bear /beə/ Gấu

  • Polar bear /ˈpəʊlə beə/ Gấu Bắc cực

  • Panda /ˈpændə/ Gấu trúc

  • Koala /kəʊˈɑː.lə/: Gấu túi

  • Tiger /ˈtaɪgə/ Hổ

  • Tigress /ˈtaɪɡrəs/ Hổ cái

  • Tiger cub /ˈtaɪgə kʌb/ Hổ con

  • Panther /ˈpænθə/ Báo đen

  • Leopard /ˈlɛpəd/ Báo đốm

  • Cheetah /ˈʧiːtə/ Báo Ghê.ta

  • Lion /ˈlaɪən/ Sư tử

  • Lioness /ˈlaɪənes/ Sư tử cái

  • Lion cub  /ˈlaɪən kʌb/ Sư tử con

  • Gazelle /ɡəˈzel/ Linh dương

  • Rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/ Tê giác

  • Fox /fɒks/ Cáo

  • Deer /dɪə/ Nai

  • Doe /dəʊ/ Nai cái

  • Fawn /fɔːn/ Nai con

  • Moose /muːs/ Nai sừng tấm

  • Reindeer /ˈreɪndɪə/ Tuần lộc

  • Elephant /ˈɛlɪfənt/ Voi

  • Wolf /wʊlf/ Sói

  • Giraffe /ʤɪˈrɑːf/ Hươu cao cổ

  • Frog /frɒg/ Ếch

  • Snake /sneɪk/ Rắn

  • Alligator /ˈælɪgeɪtə/ Cá sấu

  • Crocodile /ˈkrɒkədaɪl/ Cá sấu

  • Bat /bæt/ Dơi

  • Gorilla /gəˈrɪlə/ Gô ri la

  • Boar /bɔː/ Lợn rừng

  • Camel /ˈkæməl/ Lạc đà

  • Sloth /sləʊθ/ Con lười

  • Hyena /haɪˈiːnə/ Linh cẩu

  • Chimpanzee /ˌʧɪmpənˈziː/ Tinh tinh

  • Chimpanzee /ˌʧɪmpənˈziː/: Con hắc tinh tinh

  • Monkey /ˈmʌŋki/ Khỉ

  • Baboon /bəˈbuːn/ Khỉ đầu chó

  • Zebra /ˈziːbrə/ Ngựa vằn

  • Squirrel /ˈskwɪrəl/ sóc

  • Racoon /rəˈkuːn/ gấu mèo

  • Platypus /ˈplætɪpəs/ thú mỏ vịt

  • Otter /ˈɒtə/ rái cá

  • Skunk /skʌŋk/ chồn hôi

  • Badger /ˈbæʤə/ con lửng

  • Weasel /ˈwiːzl/ chồn

  • Kangaroo /ˌkæŋgəˈru/: Con chuột túi

  • Hedgehog /ˈhɛʤhɒg/: Con nhím (ăn thịt)

  • Porcupine /ˈpɔːkjʊpaɪn/: Con nhím (ăn cỏ)

  • Gazelle /gəˈzel/: Linh dương Gazen

  • Cheetah /ˈtʃiː.tə/: Báo Gêpa

  • Gnu /nuː/: Linh dương đầu bò

5. Côn trùng không có cánh

  • Ant /ænt/ Con kiến

  • Fire ant /faɪə ænt/ Kiến lửa

  • Rove beetle /rəʊv biːtl/ Kiến ba khoang

  • Millipede /ˈmɪləpiːd/ Con cuốn chiếu

  • Spider /ˈspaɪ.dəʳ/ Nhện

  • Cocoon /kəˈkuːn/ Kén

  • Aphid /ˈeɪfɪd/ Con rệp cây

  • Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ Con rết

  • Scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ Bọ cạp

  • Flea  /fliː/ Con bọ chét

  • Slug /slʌɡ/ Sên nhớt

  • Earthworm /ˈɜːθ wɜːm/ Giun đất

  • Maggot /ˈmæɡət/ Con giòi

  • Snail /sneɪl/ Ốc sên

  • Tapeworm /ˈteɪp wɜːm/ Sán dây

  • Hookworm /hʊk wɜːm/ Giun móc

  • Large Roundworm /lɑːdʒ raʊnd wɜːm/ Giun đũa

  • Tick /tɪk/ Con bọ ve

  • Louse /laʊs/ Con rận

6. Côn trùng có cánh

  • Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ Sâu bướm

  • Giant water bug /ˈdʒaɪənt ˈwɔːtə bʌɡ/ Cà cuống

  • Stink bug /stɪŋk bʌɡ/ Bọ xít

  • Cicada /səˈkɑːdə/ Ve sầu

  • Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ Bướm

  • Moth /mɒθ/ Bướm đêm, sâu bướm

  • Cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ Con gián

  • Cricket /ˈkrɪk.ɪt/ Con dế

  • Dragonfly /ˈdrægən flaɪ/ Chuồn chuồn

  • Damselfly /ˈdæmzəl flaɪ/ Chuồn chuồn kim

  • Bee /biː/ Con ong

  • Wasp /wɒsp/ Ong bắp cày

  • Firefly /ˈfaɪə flaɪ/ Đom đóm

  • Fly /flaɪz/ Con ruồi

  • Grasshopper /ˈgrɑːsˌhɒp.əʳ/ Châu chấu

  • Termite /ˈtɜː.maɪt/ Con mối

  • Mosquito /məˈskiː.təʊ/ Con muỗi

  • Ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ Con bọ rùa

  • Scarab beetle /ˈskærəb ˈbiː.tļ/ Bọ hung

  • Mantis /ˈmæn.tɪs/ Con bọ ngựa

  • Beetle /ˈbiː.tļ/ Bọ cánh cứng

7. Tính từ mô tả con vật

  • Cute /kjuːt/ Dễ thương

  • Fierce /fɪərs/ Dữ tợn

  • Playful /ˈpleɪfʊl/ Vui nhộn

  • Majestic /məˈdʒɛstɪk/ Uy nghi, oai vệ

  • Agile /ˈædʒaɪl/ Nhanh nhẹn

  • Cunning /ˈkʌnɪŋ/ Xảo quyệt

  • Loyal /ˈlɔɪəl/ Trung thành

  • Gentle /ˈdʒɛntəl/ Hiền lành

  • Adorable /əˈdɔːrəbəl/ Đáng yêu

  • Ferocious /fəˈroʊʃəs/ Hung dữ

  • Swift /swɪft/ Nhanh chóng

  • Intelligent /ɪnˈtɛlɪdʒənt/ Thông minh

  • Cuddly /ˈkʌdli/ Dễ ôm, âu yếm

  • Wild /waɪld/ Hoang dã

  • Beautiful /ˈbjutɪfəl/ Xinh đẹp

  • Funny /ˈfʌni/ Hài hước

  • Strong /strɔːŋ/ Mạnh mẽ

  • Cold-blooded /ˌkəʊldˈblʌd.ɪd/ Máu lạnh

  • Domesticated /dəˈmes.tɪ.keɪ.tɪd/ Được thuần hóa

  • Docile /ˈdəʊ.saɪl/ Dễ bảo, dễ sai khiến

  • Unique /juːˈniːk/ – Distinctive /dɪˈstɪŋk.tɪv/ Nổi bật, dễ phân biệt

  • Poisonous /ˈpɔɪ.zən/ Có độc

  • Aggressive /əˈɡres.ɪv/ Hung dữ

  • Tiny /ˈtaɪ.ni/ Tí hon

  • Energetic /ˌen.əˈdʒet.ɪk/ Hoạt bát

  • Smooth /smuːð/ Trơn láng

  • Scaly /ˈskeɪ.li/ Có vảy

  • Fluffy /ˈflʌf.i/ Mềm bông

  • Slimy /ˈslaɪ.mi/ Trơn nhớt

  • Smelly /ˈsmel.i/ Hôi

  • Lazy /ˈleɪ.zi/ Lười nhác

    Trên đây là tổng hợp về từ vựng tiếng Anh về con vật cho bé khám phá, hy vọng trung tâm Anh ngữ EEC Kiddy đã giúp phụ huynh có thêm tài liệu để đồng hành cùng con khi học tiếng Anh tại nhà! 

Tác giả: Cừu

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây