TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ VĂN PHÒNG

08/12/2025
Trong thời buổi kinh tế hội nhập vươn tầm quốc tế như hiện nay, số lượng các bạn trẻ công tác và làm việc trong các văn phòng thuộc công ty nước ngoài là rất lớn, tuy nhiên rào cản ngôn ngữ lại là vấn đề khiến các bạn bị e ngại rụt rè mất đi cơ hội phát triển bản thân. Vậy cùng học từ vựng tiếng Anh chủ đề văn phòng ngay trong bài viết dưới đây cùng EEC.

Từ vựng tiếng Anh chủ đề các phòng ban
 
1 Department dɪˈpɑrtmənt Phòng, ban
2 Accounting department əˈkaʊntɪŋ dɪˈpɑrtmənt Phòng kế toán
3 Administration department ædˌmɪnɪˈstreɪʃən dɪˈpɑrtmənt Phòng hành chính
4 Agency ˈeɪʤənsi đại lý
5 Audit department ˈɔdɪt dɪˈpɑrtmənt Phòng Kiểm toán
6 CEO-Chief Executives Officer si-i-oʊ-ʧif ɪgˈzɛkjətɪvz ˈɔfəsər Giám đốc điều hành, tổng giám đốc
7 Chairman ˈʧɛrmən Chủ tịch
8 Customer Service department ˈkʌstəmər ˈsɜrvəs dɪˈpɑrtmənt Phòng Chăm sóc Khách hàng
9 Deputy of department ˈdɛpjəti ʌv dɪˈpɑrtmənt Phó phòng
10 Deputy/vice director ˈdɛpjəti/vaɪs dəˈrɛktər Phó giám đốc
11 Director dəˈrɛktər Giám đốc
12 Financial department fəˈnænʃəl dɪˈpɑrtmənt Phòng tài chính
13 Headquarters   Trụ sở chính
14 Human Resources department ˈhjumən ˈrisɔrsɪz dɪˈpɑrtmənt Phòng nhân sự
15 Information Technology Department (IT Department) ˌɪnfərˈmeɪʃən tɛkˈnɑləʤi dɪˈpɑrtmənt Phòng Công nghệ thông tin
16 International Payment Department ˌɪntərˈnæʃənəl ˈpeɪmənt dɪˈpɑrtmənt Phòng Thanh toán Quốc tế
17 International Relations Department ˌɪntərˈnæʃənəl riˈleɪʃənz dɪˈpɑrtmənt Phòng Quan hệ Quốc tế
18 Local Payment Department ˈloʊkəl ˈpeɪmənt dɪˈpɑrtmənt Phòng Thanh toán trong nước
19 Outlet ˈaʊtˌlɛt cửa hàng bán lẻ
20 Product Development Department ˈprɑdəkt dɪˈvɛləpmənt dɪˈpɑrtmənt Phòng Nghiên cứu và phát triển Sản phẩm.
21 Pulic Relations Department (PR Department) Pulic riˈleɪʃənz dɪˈpɑrtmənt (pi-ɑr dɪˈpɑrtmənt) Phòng Quan hệ công chúng
22 Purchasing department ˈpɜrʧəsɪŋ dɪˈpɑrtmənt Phòng mua sắm vật tư
23 Quality department ˈkwɑləti dɪˈpɑrtmənt Phòng quản lý chất lượng
24 Research & Development department riˈsɜrʧ & dɪˈvɛləpmənt dɪˈpɑrtmənt Phòng nghiên cứu và phát triển
25 Sales department seɪlz dɪˈpɑrtmənt Phòng kinh doanh
26 Shareholder ˈʃɛrˌhoʊldər Cổ đông
27 Subsidiary səbˈsɪdiˌɛri Công ty con
28 The board of directors ðə bɔrd ʌv dəˈrɛktərz Hội đồng quản trị
29 Training Department ˈtreɪnɪŋ dɪˈpɑrtmənt Phòng Đào tạo
 
Từ vựng tiếng Anh về các chức vụ trong văn phòng 
 
1 The board of directors ðə bɔrd ʌv dəˈrɛktərz Hội đồng quản trị
2 Finance manager fəˈnæns ˈmænəʤər trưởng phòng tài chính
3 Production manager prəˈdʌkʃən ˈmænəʤər trưởng phòng sản xuất
4 Personnel manager ˌpɜrsəˈnɛl ˈmænəʤər trưởng phòng nhân sự
5 Marketing manager ˈmɑrkətɪŋ ˈmænəʤər trưởng phòng marketing
6 Accounting manager əˈkaʊntɪŋ ˈmænəʤər trưởng phòng kế toán
7 Chief Operating Officer (COO) ʧif ˈɑpəˌreɪtɪŋ ˈɔfəsər (ku) trưởng phòng hoạt động
8 Head of department hɛd ʌv dɪˈpɑrtmənt Trưởng phòng
9 Team leader tim ˈlidər Trưởng nhóm
10 Section manager (Head of Division) ˈsɛkʃən ˈmænəʤər (hɛd ʌv dɪˈvɪʒən) Trưởng Bộ phận
11 Assistant manager əˈsɪstənt ˈmænəʤər Trợ lý giám đốc
12 Trainee (n) ˈtreɪˈni (ɛn) Thực tập sinh
13 secretary ˈsɛkrəˌtɛri thư ký
14 Executive ɪgˈzɛkjətɪv thành viên ban quản trị
15 Boss bɑs Sếp
16 Manager ˈmænəʤər Quản lý
17 Deputy of department ˈdɛpjəti ʌv dɪˈpɑrtmənt Phó phòng
18 Deputy/vice director ˈdɛpjəti/vaɪs dəˈrɛktər Phó giám đốc
19 Vice president (VP) vaɪs ˈprɛzəˌdɛnt (vi-pi) phó chủ tịch
20 Trainee ˈtreɪˈni Nhân viên tập sự
21 Receptionist rɪˈsɛpʃənɪst Nhân viên lễ tân
22 Employee ɛmˈplɔɪi Nhân viên
23 Founder ˈfaʊndər người sáng lập
24 Employee (n) ɛmˈplɔɪi (ɛn) người làm công, nhân viên (nói chung)
25 Apprentice (n) əˈprɛntəs (ɛn) Người học việc
26 Supervisor ˈsupərˌvaɪzər Người giám sát
27 Representative ˌrɛprəˈzɛntətɪv người đại diện
28 Chief Information Officer (CIO) ʧif ˌɪnfərˈmeɪʃən ˈɔfəsər (si-aɪ-oʊ) giám đốc thông tin
29 Chief Financial Officer (CFO) ʧif fəˈnænʃəl ˈɔfəsər (si-ɛf-oʊ) giám đốc tài chính
30 CEO-Chief Executives Officer si-i-oʊ-ʧif ɪgˈzɛkjətɪvz ˈɔfəsər Giám đốc điều hành, tổng giám đốc
31 Senior managing director ˈsinjər ˈmænəʤɪŋ dəˈrɛktər giám đốc điều hành cấp cao
32 Chief Executive Officer (CEO) ʧif ɪgˈzɛkjətɪv ˈɔfəsər (si-i-oʊ) giám đốc điều hành
33 Director dəˈrɛktər Giám đốc
34 Colleague (n) ˈkɑlig (ɛn) Đồng nghiệp
35 Collaborator (n) kəˈlæbəˌreɪtər (ɛn) Cộng tác viên
36 Worker ˈwɜrkər Công nhân
37 Shareholder ˈʃɛrˌhoʊldər Cổ đông
38 Expert (n) ˈɛkspərt (ɛn) Chuyên viên
39 President (Chairman)  () ˈprɛzəˌdɛnt (ˈʧɛrmən) () Chủ tịch
40 Employer ɛmˈplɔɪər chủ (nói chung)
41 Officer (staff) ˈɔfəsər (stæf) Cán bộ, viên chức

Từ vựng tiếng Anh về phúc lợi, hợp đồng của nhân sự 
 
Agreement Hợp đồng əˈgrimənt
Health and safety Sức khỏe và sự an toàn hɛlθ ænd ˈseɪfti
Health insurance Bảo hiểm y tế hɛlθ ɪnˈʃʊrəns
Holiday entitlement Chế độ ngày nghỉ được hưởng ˈhɑləˌdeɪ ɛnˈtaɪtəlmənt
Holiday pay tiền lương ngày nghỉ được hưởng ˈhɑləˌdeɪ peɪ
Leaving date ngày nghỉ việc ˈlivɪŋ deɪt
Maternity leave Nghỉ thai sản məˈtɜrnɪti liv
Part-time education Đào tạo bán thời gian ˈpɑrtˈtaɪm ˌɛʤəˈkeɪʃən
Pension scheme Chế độ lương hưu ˈpɛnʃən skim
Pension scheme / pension plan Chế độ lương hưu / Kế hoạch lương hưu ˈpɛnʃən skim / ˈpɛnʃən plæn
Promotion Thăng chức prəˈmoʊʃən
Resign Từ chức rɪˈzaɪn
Salary Lương ˈsæləri
Salary increase Tăng lương ˈsæləri ˈɪnˌkris
Security An ninh sɪˈkjʊrəti
Sick leave Nghỉ ốm sɪk liv
Sick pay Tiền lương ngày ốm sɪk peɪ
Training scheme chế độ tập huấn ˈtreɪnɪŋ skim
Travel expenses Chi phí đi lại ˈtrævəl ɪkˈspɛnsəz
Wages Lương tuần ˈweɪʤəz
Working hours Giờ làm việc ˈwɜrkɪŋ ˈaʊərz
 
Từ vựng tiếng Anh về đồ dùng văn phòng phẩm 
 
1 Calculator Máy tính cầm tay ˈkælkjəˌleɪtər
2 Calendar Lịch ˈkæləndər
3 Clipboard Bảng kẹp giấy ˈklɪpˌbɔrd
4 Computer máy tính để bàn kəmˈpjutər
5 Correction pen bút xóa kəˈrɛkʃən pɛn
6 Crayon Bút màu ˈkreɪˌɑn
7 Envelope Phong bì ˈɛnvəˌloʊp
8 File cabinet Tủ đựng tài liệu faɪl ˈkæbənət
9 File folder Tập hồ sơ faɪl ˈfoʊldər
10 Folder Tập tài liệu ˈfoʊldər
11 Glue Keo dán glu
12 Hole punch Đục lỗ hoʊl pʌnʧ
13 Pair of scissors Kéo pɛr ʌv ˈsɪzərz
14 Paper clip Kẹp giấy ˈpeɪpər klɪp
15 Pencil Bút chì ˈpɛnsəl
16 Pencil sharpener Gọt bút chì ˈpɛnsəl ˈʃɑrpənər
17 Photocopier Máy phô tô ˈfoʊtoʊˌkɑpiər
18 Pins Ghim pɪnz
19 Post-it-notes Giấy nhớ poʊst-ɪt-noʊts
20 Printer Máy in ˈprɪntər
21 Projector Máy chiếu prəˈʤɛktər
22 Rolodex Hộp đựng danh thiếp ˈroʊləˌdɛks
23 Rubber stamp Con dấu ˈrʌbər stæmp
24 Scanner Máy scan ˈskænər
25 Sellotape Cuộn băng dính Sellotape
26 Stamp Con tem stæmp
27 Staple remover Cái gỡ ghim giấy ˈsteɪpəl rɪˈmuvər

Các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản trong văn phòng 
 
  • How long have you worked here? (Bạn đã làm việc ở đây bao lâu rồi?)
  • How do you get to work? (Bạn đi làm bằng phương tiện gì?)
  • Have a nice day! (chúc một ngày tốt lành.)
  • What time is it? (Bây giờ là mấy giờ rồi?)
  • We are going to go out for lunch. (Chúng ta sẽ ra ngoài ăn trưa chứ?)
  • What time does the meeting start? (Mấy giờ cuộc họp bắt đầu?)
  • He is in a meeting. (Anh ấy đang họp.)
  • I need to do some photocopying. (Tôi cần phải đi photocopy)
  • Here is my business card! (Đây là danh thiếp của tôi.)
  • Where is the photocopier/calculator? (Máy photocopy/máy tính cầm tay ở đâu?)
  • Can I borrow your pen? (Tôi có thể mượn bút của bạn được không?)
 
Đừng để tiếng Anh trở thành rào cản ngôn ngữ khiến bạn bị thu hẹp bản thân và thiếu đi cơ hội phát triển cơ hội nghề nghiệp của chính mình, để cải thiện trình độ tiếng Anh giao tiếp của mình bạn có thể tìm hiểu và đăng ký các khóa học tiếng Anh dành cho người đi làm tại trung tâm Anh ngữ EEC, chúc các bạn chinh phục tiếng Anh thành công!

Tác giả: Cừu

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây