NHỮNG CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG ANH

24/12/2025
Cũng giống như tiếng Việt tiếng Anh cũng có các cặp từ trái nghĩa khác nhau, cùng tìm hiểu đó là những cặp từ nào trong bài viết dưới đây để trau dồi thêm vốn từ vựng của mình và học thêm nhiều kiến thức hơn cùng trung tâm Anh ngữ EEC.
I. Từ trái nghĩa là gì?
Từ trái nghĩa trong tiếng Anh – Antonym là những từ vựng có ý nghĩa trái ngược hoàn toàn, những từ vựng đó có ý nghĩa đối lập nhau, tương phản nhau. Vậy nên những từ trái nghĩa trong tiếng Anh dùng để so sánh sự vật, sự việc, hiện tượng trong cuộc sống. Ví dụ cụ thể: 
  • big – small: to - nhỏ
  • off – on: bật - tắt
  • night – day: ngày - đêm
  • push – pull: đẩy - kéo

II. Cách tạo nên cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh
Để tạo nên các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh, cách đơn giản nhất bạn nên sử dụng đó chính là thêm các tiền tố vào trước từ vựng:
Tiền tố Ví dụ
Tiền tố “dis-”
  • Agree ➡ disagree
  • Appear ➡ disappear
Tiền tố “in-”
  • Discreet ➡ indiscreet
  • Decent ➡ indecent
Tiền tố “mis-”
  • Behave ➡ misbehave
  • Trust ➡ mistrust
Tiền tố “un-”
  • Fortunate ➡ unfortunate
  • Forgiving ➡ unforgiving
Tiền tố “non-”
  • Sense ➡ nonsense
  • Entity ➡ nonentity
III. Phân loại các cặp từ trái nghĩa
Các cặp từ trái nghĩa được phân loại theo 3 nhóm cụ thể sau:
Phân loại Ví dụ
Nhóm 1: Các từ trái nghĩa tiếng Anh không có điểm chung về cấu trúc (Complementary Antonyms) ➡ Những từ trong cặp từ có thể đứng riêng lẻ với nhau.
  • big – small: to - nhỏ
  • off – on: bật - tắt
  • night – day: ngày - đêm
  • push – pull: đẩy - kéo
Nhóm 2: Các cặp tính từ trái nghĩa tiếng Anh không có điểm chung với nhau về cấu trúc ➡ Những từ này phải cùng tồn tại để biểu thị ý nghĩa của nhau (Relational Antonyms).
  • above – below: trên - dưới
  • doctor – patient: bác sĩ - bệnh nhân
  • husband – wife: chồng - vợ
  • give – receive: cho - nhận
Nhóm 3: Các cặp tính từ trái nghĩa tiếng Anh mang nghĩa so sánh (Graded Antonyms).
  • hard – easy: khó - dễ
  • happy – wistful: hạnh phúc - bâng khuâng
  • fat – slim: béo - gầy
  • warm – cool: ấm - lạnh

IV. Các cặp từ trái nghĩa thông dụng nhất hiện nay
1. Các cặp từ trái nghĩa thông dụng
 
Các cặp từ trái nghĩa thông dụng Ý nghĩa Ví dụ
Smooth >< rough trơn mượt - xù xì
  • The new highway surfaces were smooth as silk.
  • The old highway surfaces were rough as toad skin.
Soft >< hard mềm - cứng
  • This ground was soft and dry.
  • This ground was hard and dry.
Strong >< weak mạnh - yếu
  • She was a strong swimmer.
  • She was a weak swimmer.
Young >< old già - trẻ
  • Her boyfriend's very young.
  • Her boyfriend's very old.
Thick >< thin dày - mỏng
  • That wall is so thick.
  • That wall is so thin.
Tight >< loose chặt - lỏng
  • You tie the rope tight.
  • You tie the rope loose.
Warm >< cool ấm- lạnh
  • He looks so warm.
  • He looks so cool.
Wet >< dry ẩm ướt - khô ráo
  • Your house is so wet.
  • Your house is so dry.
Light >< dark sáng - tối
  • That room is so dark.
  • That room is so light.
Long >< short dài - ngắn
  • I like girls with long hair.
  • I like girls with short hair.
Wide >< narrow rộng - hẹp
  • You should rent a wide room.
  • you should rent a narrow room.
High >< low cao - thấp
  • My grandfather's garden is surrounded by a high wall.
  • My grandfather's garden is surrounded by a low wall.
Tall >< short cao - thấp
  • My teacher said Nam is too tall.
  • My teacher said Nam is too short.
Many >< few nhiều - ít
  • There are too many apples in the basket.
  • There are few apples in the basket.
Rich >< poor giàu - nghèo
  • After the Covid-19 pandemic, he was very rich.
  • After the Covid-19 pandemic, he was very poor.
Safe >< dangerous an toàn - nguy hiểm
  • The most dangerous place is the safest place.
Single >< Married độc thân - đã kết hôn
  • My aunt is still single.
  • My aunt is married.
Full >< empty đầy - trống rỗng
  • My stomach is full.
  • My stomach is emty.
Good >< bad tốt - xấu
  • He's the bad guy.
  • He's the good guy.

2. Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc gia
 
Các cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh thi THPT Quốc gia Ý nghĩa Ví dụ
profound >< superficial uyên bác >< nông cạn
  • Watching TV makes a full amn, meditation a profound man, discourse a clear man
  • She has got a superficial wound.
shout >< whisper la hét  >< thì thầm
  • When she shouts, give a haul on the rope.
  • I spoke to her in a whisper.
addicted to >< indifferent to nghiện, yêu thích, hứng thú >< thờ ơ
  • He is addicted to sport. 
  • Individuals have become indifferent to the suffering of other people.
stable >< temporary ổn định >< tạm thời
  • It is too late to lock the stable window when the steed is stolen.
  • I got a temporary task.
impediment >< advantage cản trở >< thuận lợi
  • He has an impediment in language.
  • Is there any advantage in getting there as soon as possible?
get into hot water >< stay safe gặp trở ngại hay khó khăn >< an toàn
  • They'll get into hot water if the teacher hears about this.
  • Stay safe till the next flight, please.
on the safe side >< careless cẩn thận vẫn sẽ tốt hơn >< bất cẩn
  • It is indeed the best to be on the safe side
  • One careless transition loses the whole game.
punish >< reward phạt >< thưởng
  • According to present law, the governments can only punish smugglers with small fines.
  • Morality is to herself the best reward.
at a loose end >< occupied rảnh rỗi >< bận rộn
  • I was at a loose end so I decided to go see an old film.
  • He occupied himself in collecting stickers.
hit the roof >< remain calm giận dữ >< giữ bình tĩnh
  • Mary will hit the roof when I tell him you've gone off.
  • Stay to remain calm.
celibate >< married độc thân >< đã kết hôn
  • They are not required to be celibate.
  • A young fellow married is a man that’s married
identical >< different giống >< khác
  • I've got three identical black suits.
  • Trying to say and doing are two different things.
anxiety >< confidence lo lắng >< tự tin
  • The teacher praised john for his anxiety for knowledge
  • Confidence is a plant of slow development.
as fresh as daisy >< lethargic khỏe mạnh hoặc tươi như hoa >< hôn mê
  • The climate made her listless and lethargic.
waste >< save lãng phí >< tiết kiệm
  • Don't waste life in misgivings and fears.
  • To save time is to expand life.
at first hand >< indirectly trực tiếp >< gián tiếp
  • They were invited indirectly through an intermediary.
cut the apron strings >< relied on others không còn lệ thuộc vào bố mẹ >< phụ thuộc vào người khác
  • You're 30 years old, and you still haven't cut the apron strings 
  • She relied on her endemic cunning to survive.
speak highly for >< express disapproval of được đánh giá cao >< bày tỏ sự phản đối
  • That has to speak highly for the way in which the operating system does its internal calculations and comes up with the answers.
  • He expressed his disapproval of the proceedings by walking out.
out of work >< employed thất nghiệp >< có việc làm
  • I'm out of work rightnow.
  • Lose not time; be always employed in something advantageous; cut off all unnecessary actions
lend colour to >< gave no proof of làm gì để thêm tính xác thực, chứng minh >< không đưa ra bằng chứng
  • The wounds on the prisoner's arm lend colour to his adventure that he was beaten by his fellow criminals.
  • He gave no proof of these call.

3. Các cặp từ trái nghĩa theo bảng chữ cái
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ A: 
Above: trên Below: dưới
All: tất cả None: không chút nào
Add: thêm/ cộng vào Subtract: trừ
Alive: sống Dead: chết
Alone: cô đơn, đơn độc Together: cùng nhau
Asleep: buồn ngủ Awake: tỉnh táo
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ B:
Back: phía sau Front: phía trước
Beautiful: xinh đẹp Ugly: xấu
Before: trước After: sau
Begin: bắt đầu End: kết thúc
Big: to Small: nhỏ
Buy: mua Sell: bán
Build: xây Destroy: phá
Bright: sáng Dark: tối
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ C:
Cool: lạnh Warm: ấm
Clean: sạch Dirty: bẩn
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ D:
Dark: tối Light: sáng
Difficult: khó Easy: dễ
Dry: khô Wet: ướt
Day: ngày Night: đêm
Deep: sâu Shallow: nông
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ E:
East: đông West: tây
Empty: trống Full: đầy
Enter: lối vào Exit: lối ra
Even: chẵn Odd: lẻ
Early: sớm Late: muộn
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ F:
Fact: sự thật Fiction: điều hư cấu
Fat: mập Thin: gầy
First: đầu tiên Last: cuối cùng
Front: trước Back: sau
Full: đầy Empty: rỗng
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ G:
Get: nhận được Give: cho, biếu, tặng
Good: tốt Bad: xấu
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ H:
High: cao Low: thấp
Hot: nóng Cold: lạnh
Happy: vui vẻ Sad: buồn
Hard-working: chăm chỉ Lazy: Lười biếng
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ I:
Inside: trong Outside: ngoài
Interesting: thú vị Boring: buồn chán
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ L:
Leave: rời đi Stay: ở lại
Left: trái Right: phải
Lound: ồn ào Quiet: yên lặng
Laugh: cười Cry: khóc
Love: yêu Hate: ghét
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ M:
Most: hầu hết Least: ít nhất
Modern: hiện đại Traditional: truyền thống
Many: nhiều Few: ít
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ N:
Near: gần Far: xa
New: mới Old: cũ
North: bắc South: nam
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ O:
On: bật Off: tắt
Open: mở Close: đóng
Over: trên Under: dưới
Old: cũ New: mới
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ P:
Part: phần, bộ phận Whole: toàn bộ
Play: chơi Work: làm
Private: riêng tư, cá nhân Public: chung, công cộng
Push: đẩy vào Pull: kéo
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ R:
Raise: tăng Lower: giảm
Right: đúng Wrong: sai
Rich: giàu Poor: nghèo
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ S:
Sad: buồn Happy: vui
Safe: an toàn Dangerous: nguy hiểm
Same: giống nhau Different: khác biệt
Sit: ngồi Stand: đứng
Sweet: ngọt Sour: chua
Soft: mềm Hard: cứng
Single: độc thân Marry: kết hôn
Strong: mạnh Weak: yếu
Straight: thẳng Crooked: quanh co
Smooth: nhẵn nhụi Rough: xù xì
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ T:
Through:  ném Catch: bắt lấy
True: đúng False: sai
Tight:  chặt Loose: lỏng
Tall: cao Short: thấp
Thick: dày Thin: mỏng
Các cặp từ trái nghĩa bắt đầu bằng chữ W:
Wide: rộng Narrow: chật hẹp
Win: tháng Lose: thua

V. Luyện tập một số bài tập từ trái nghĩa
Question 1: Their migration may be postponed if fog, clouds, or rain hides the stars. 
  • A. cancelled
  • B. spoiled
  • C. continued
  • D. endangered
Question 2: You need to dress neatly and elegantly for the interview. The first impression is very important. 
  • A. formally
  • B. shabbily
  • C. untidy
  • D. comfortably
Question 3: Why are you being so arrogant? 
  • A. snooty
  • B. humble
  • C. cunning
  • D. naive
Question 4: His policies were beneficial to the economy as a whole. 
  • A. harmless
  • B. crude
  • C. detrimental
  • D. innocent
Question 5: Which of these is the opposite of straight? 
  • A. beautiful
  • B. rooked
  • C. definite
  • D. self-conscious
 
Trên đây là những cặp từ trái nghĩa trong tiếng Anh do trung tâm Anh ngữ EEC chia sẻ hy vọng đã giúp bạn có thêm nhiều kiến thức cũng như mở rộng vốn từ vựng, để có lộ trình học tiếng Anh cho người đi làm bài bản bạn có thể tham gia các khóa học tại EEC học tiếng Anh giao tiếp 1 kèm 1 cùng đội ngũ giáo viên chuyên môn cao giàu kinh nghiệm, chúc bạn chinh phục tiếng Anh thành công!

 

Tác giả: Cừu

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây